banner

KẾT QUẢ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2017-2018 ĐỢT 02

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT TP.HCM     CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA ViỆT NAM
      KHOA :  HÀNG HẢI                  Độc lập _Tự do _Hạnh phúc
                     
          Tp Hồ Chí Minh, ngày  04 tháng 04 năm 2018
                     
KẾT QUẢ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP (TỔNG HỢP)
Năm học: 2017-2018
Các lớp : Đợt 2
                     
STT MSSV HỌ    VÀ TÊN LỚP NTNS ĐIỂM ĐIỂM TBC GHI CHÚ
HHTH HHNV Số Chữ  
1 0951010029 Nguyễn Thế  Hiển HH09A 20/11/1991 4.0 7.0 5.5 Năm, năm  
2 1051010012 Lê Đức Công HH10A 25/04/1992 6.0 5.5 5.8 Năm, tám  
3 1051010094 Võ Minh Sơn HH10B 20/07/1992 5.0 6.5 5.8 Năm, tám  
4 1051010167 Bùi Thiện Quang HH10D 10/09/1991 6.5 5.0 5.8 Năm, tám  
5 1151010087 Cù Trí Bảo HH11B  02/02/1992 3.0 0.0 1.5 Một, năm  
6 1151010110 Trần Vũ  Hoàng HH11B 10/10/1993 5.5 7.0 6.3 Sáu, ba  
7 1151010129 Thái Bá Phước HH11B 7/4/1992 5.5 6.5 6.0 Sáu, không  
8 1151010146 Nguyễn Phước  Thịnh HH11B 6/2/1993 0.0 0.0 0.0 Không, không  
9 1151010164 Nguyễn Văn Vương HH11B  17/07/1992 0.0 0.0 0.0 Không, không  
10 1251010006 Dương Hải Dương HH12A 3/12/1993 0.0 0.0 0.0 Không, không  
11 1251010008 Phạm Đức HH12A 17/02/1994 6.0 6.5 6.3 Sáu, ba  
12 1251010010 Huỳnh Vinh Hiển HH12A 29/10/1994 0.0 0.0 0.0 Không, không  
13 1251010013 Đinh Mộng  Hùng HH12A 28/05/1994 5.5 0.0 2.8 Hai, tám  
14 1251010020 Võ Đăng Khoa HH12A 15/01/1993 2.0 4.0 3.0 Ba, không  
15 1251010025 Nguyễn Văn Linh HH12A 01/01/1993 4.5 5.5 5.0 Năm, không  
16 1251010031 Nguyễn Xuân Minh HH12A 19/09/1993 6.0 5.5 5.8 Năm, tám  
17 1251010035 Đỗ Trọng Nghĩa HH12A 15/07/1994 4.0 0.0 2.0 Hai, không  
18 1251010042 Văn Công Nhứt HH12A 01/01/1994 0.0 0.0 0.0 Không, không  
19 1251010071 Văn Bá Khánh Trình HH12A 1/1/1994 6.5 0.0 3.3 Ba, ba  
20 1251010072 Trần Văn Trọng HH12A 21/03/1993 5.0 6.0 5.5 Năm, năm  
21 1251010090 Huỳnh Kim Châu HH12B 15/11/1994 4.0 5.5 4.8 Bốn, tám  
22 1251010098 Nguyễn Tấn Đạt HH12B 9/11/1993 5.0 5.50 5.3 Năm, ba  
23 1251010112 Đặng Đức  Huy HH12B 27/08/1994 4.0 4.0 4.0 Bốn, không  
24 1251010114 Nguyễn Thái Huy HH12B 09/05/1994 5.0 5.0 5.0 Năm, không  
25 1251010128 Nguyễn Thuận Luyến HH12B 20/04/1993 5.0 5.5 5.3 Năm, ba  
26 1251010148 Bùi Anh  Sơn HH12B 08/08/1994 3.5 5.5 4.5 Bốn, năm  
27 1351010002 Hà Huy  Anh HH13A 06/10/1995 5.0 4.0 4.5 Bốn, năm  
28 1351010006 Đỗ Văn  Ba HH13A 23/05/1994 6.0 4.0 5.0 Năm, không  
29 1351010015 Lê Thành Đô HH13A 01/02/1995 8.5 7.0 7.8 Bảy, tám  
30 1351010020 Nguyễn Thanh Hải HH13A 18/08/1995 5.0 6.0 5.5 Năm, năm  
31 1351010024 Nguyễn Công Hậu HH13A 01/01/1994 5.0 5.0 5.0 Năm, không  
32 1351010025 Nguyễn Văn  Hiệp HH13A 5/5/1995 6.0 5.00 5.5 Năm, năm  
33 1351010028 Bùi Văn Hoàng HH13A 21/03/1994 6.0 6.5 6.3 Sáu, ba  
34 1351010034 Đinh Lương  Huy HH13A 21/11/1995 6.5 7.5 7.0 Bảy, không  
35 1351010037 Nguyễn Tấn  Kiều HH13A 24/07/1994 6.0 7.0 6.5 Sáu, năm  
36 1351010053 Trần Lê Quốc HH13A 19/02/1994 6.5 5.0 5.8 Năm, tám  
37 1351010055 Nguyễn Quốc San HH13A 22/11/1995 6.0 5.00 5.5 Năm, năm  
38 1351010070 Châu Văn Thông HH13A 10/12/1976 5.5 5.0 5.3 Năm, ba  
39 1351010075 Phạm Thương Tính HH13A 15/06/1995 5.0 6.0 5.5 Năm, năm  
40 1351010085 Phạm Tùng HH13A 10/06/1993 7.0 7.0 7.0 Bảy, không  
41 1351010102 Trần Sách Giáp HH13B 20/07/1995 6.0 4.0 5.0 Năm, không  
42 1351010111 Lê Văn  Hóa HH13B 06/07/1995 7.5 7.0 7.3 Bảy, ba  
43 1351010114 Trần Việt  Hoàng HH13B 01/01/1993 8.0 4.5 6.3 Sáu, ba  
44 1351010116 Huỳnh Quốc Hùng HH13B 08/08/1995 6.0 8.0 7.0 Bảy,không  
45 1351010125 Trần Ngọc  Khánh HH13B 05/10/1995 3.0 0.0 1.5 Một, năm  
46 1351010138 Nguyễn Đại Hùng  Phi HH13B 17/01/1995 6.0 5.5 5.8 Năm, tám  
47 1351010154 Nguyễn Hữu Thạch HH13B 07/08/1995 7.0 5.5 6.3 Sáu, ba  
48 1351010158 Mạc Tấn Thành HH13B 26/06/1995 5.0 4.0 4.5 Bốn, năm  
49 14L1010002 Nguyễn Văn Minh HH14LT 20/08/1989 5.5 6.0 5.8 Năm, tám  
50 1319650018 Đinh Nguyễn Hảo HH13C 3/6/1991 5.5 4.0 4.8 Bốn, tám  
51 1319650094 Nguyễn Quốc Toàn HH13C 3/19/1995 4.0 7.0 5.5 Năm, năm  
52 1419650114 Mai Phan Anh HH14C 12/06/1994 5.5 5.5 5.5 Năm, năm  
53 1419650060 Phạm Phương Nam HH14C 15/16/1996 7.0 6.5 6.8 Sáu, tám  
54 1419650042 Phạm Đăng Khoa HH14C 14/07/1995 3.0 5.0 4.0 Bốn, không  
55 1419650037 Nguyễn Hữu Anh Huy HH14C 4/5/1995 3.0 5.0 4.0 Bốn, không  
  Ghi chú :                  
                     
  Ghi chú ghi rớt môn nào thì sinh viên sẽ thi lại môn đó            
  Sinh viên thi đậu đề nghị nộp CCQP,CCTC vào ngày 10/04/2018           
  từ 09h -11h tại VP khoa,nộp sau thời hạn trên sẽ không xét CNTN